tiếng việt tiếng anh

Hotline:

0963 621 421

BioArchive Cryopreservation System

BioArchive Cryopreservation System

BioArchive Cryopreservation System

BioArchive Cryopreservation System

BioArchive Cryopreservation System
BioArchive Cryopreservation System
Hỗ trợ khách hàng
Online
0963 621 421
Mua hàng/ Order
0963 621 421
Kỹ thuật/ Technical
0963 888 742
Products Support
0963 231 431
  • BioArchive Cryopreservation System

  • Tên

    Hệ thống lưu trữ tế bào gốc tự động BioArchive

  • Tình trạng

    Hàng mới

  • Xuất xứ

    Cesca Therapeutics (Thermogenesis) - USA

  • Liên hệ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ 0963 621 421

  Hệ thống lưu trữ tế bào máu cuống rốn tự động hoàn toàn (BioArchive Cryopreservation System)

 Hãng sản xuất: Cesca Therapeutics (Thermogenesis) - Mỹ

 Nước sản xuất: Mỹ

 Model: BioArchive system

Mô tả thiết bị

    - Thiết bị lưu trữ và lấy mẫu được kết hợp thành một thiết bị đồng bộ, có bộ phận lưu mẫu và lấy mẫu điều khiển hoàn toàn tự động.

  - Quá trình điều khiển nhanh, chính xác nhằm giảm thiểu mẫu tế bào máu cuống rốn bị rã đông và nguời vận hành tránh tiếp xúc với nitơ lỏng.

  - Tế bào lưu trữ trong hệ thống có khả năng sống soát cao (>94% khi kết hợp với hệ thống xử lý mẫu AXP).

  - Quản lý mẫu (dữ liệu mẫu, thống kê lượng mẫu trữ, kiểm soát chất lượng mẫu, biểu đồ nhiệt của từng mẫu) bằng mã vạch (barcode).

  - Có bộ phận điều khiển tốc độ đông lạnh (controlled-rate freezing) tự động, chính xác theo ba giai đoạn giảm nhiệt: 1) Giai đoạn tiền đông mẫu: nhiệt độ của mẫu được giữ bên trên điểm đông (freezing point) khoảng -10°C. 2) Giai đoạn đông mẫu: giai đoạn nhiệt của mẫu được hấp thụ khi chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn (freezing). 3) Giai đoạn hậu đông mẫu: nhiệt độ của mẫu được điều khiển thấp hơn điểm đông.

  - Module lưu trữ mẫu: Có module lưu mẫu CRF, điều khiển đông lạnh và lưu trữ hai mẫu cùng lúc. Sử dụng hai module CRF điều khiển tự động quá trình đông lạnh mẫu tế gốc cùng lúc. Module có 2 cửa khớp nối giúp cách nhiệt và ngăn quá trình shock nhiệt của mẫu và quạt xác định tốc độ đông lạnh mẫu. Quá trình điều khiển đông mẫu đến -50oC theo chương trình lưu mẫu cài sẵn với ba giai đoạn.

  - Cánh tay robot điều khiển tự động quá trình lưu trữ (storage) mẫu. Có khả năng điều khiển tự động quá trình lưu trữ (storage) mẫu, lấy mẫu (retrieval) tại vị trí bất kỳ bằng cánh tay robot (robotic arm). Phân phối mẫu hiệu quả, điều khiển tự động để loại bỏ trường hợp đặt mẫu sai vị trí, giảm thiểu sự tiếp xúc nitơ lỏng của người điều khiển hệ thống. Máy quét mã vạch CCD (charge-coupled) được gắn ở đầu cánh tay kính viển vọng (periscope arm) và kết nối quang học với đầu bên dưới cánh tay để quan sát.

  - Nhận dạng mẫu bằng mã vạch (barcode): Có khả năng nhận dạng nhãn barcode gắn trên mẫu canister, khi canister hook của cánh tay robot tiếp cận với mẫu canister.

  - Nhiệt độ lưu trữ mẫu: dưới -196°C.

  - Công suất lưu trữ mẫu (unit): 3.620 mẫu (25ml/đơn vị) ở các ngăn (storage racks) xắp xếp đồng tâm để có thể truy cập mẫu tự động bằng cánh tay robot có gắn hệ thống thấu kính periscope. Mẫu tế bào gốc được truy cập qua 2 cổng, và được đậy kín khi ngưng xử dụng.

  - Dung tích tank trữ mẫu (bao gồm nitơ lỏng): Thể tích 520 lít.

  - Tank trữ mẫu, có hai ngăn (Dual-compartment), đúc túi đông lạnh có thể đông lạnh mẫu đồng nhất cao. Bằng thép không rỉ, cách nhiệt tốt bằng chân không.

  - Lượng tiêu hao nitơ lỏng: khoảng 25 lít/ngày.

  - Tốc độ làm lạnh được cài đặt sẵn: từ 2 đến 10oC / phút.

  - Hệ thống điều khiển mức nitơ lỏng trong tank: Có khả năng điều khiển mức nitơ lỏng trong tank trữ mẫu được cài đặt sẵn và hệ thống điều khiển nitơ lỏng được làm việc liên tục (24/24 giờ) giúp phát hiện mực nitơ lỏng cao hoặc thấp.

  - Điện năng 200-240 VAC, điện năng tiêu thụ ≤10A

  - Bộ nguồn điện dự phòng trong hệ thống: Có pin sạt được lắp sẵn trong hệ thống giúp thao tác lưu và lấy mẫu vẫn được tiếp tục trong trường hợp mất điện.

  - Vận hành tốt trong điều kiện: Ẩm độ tương đối: <60%, nhiệt độ 15 - 27oC

  - Phần mềm quản lý mẫu (nhận dạng mã vạch, truy cập dữ liệu mẫu) và giao diện qua máy tính (user interface computer). Có phần mềm để nhận dạng mã vạch (barcode) và thu thập các thông tin về mẫu như: Số seri của CRF được sử dụng, nhiệt độ mẫu trong quá trình đông mẫu, số TWE, và ID của người truy cập. Dữ liệu lý lịch mẫu, thống kê lượng mẫu trữ, QC (kiểm soát chất lượng mẫu).

  - Hiển thị dữ liệu và in báo cáo: Biểu đồ nhiệt của từng mẫu được hiển thị và in báo cáo.

  - Bộ vi xử lý (microprocessor) điều khiển hệ thống: Có bộ vi xử lý (microprocessor) điều khiển hệ thống cánh tay robot, đóng và mở cửa CRF, lưu mẫu và lấy mẫu từ một vị trí bất kỳ trong tank trữ mẫu theo dữ liệu của mẫu được lưu. Các thông số ID, giờ và ngày mẫu được đông lạnh, dữ liệu nhiệt độ đông lạnh được lưu trong máy tính.

  - Kích thước máy (cao x rộng x sâu): 269 cm x 130 cm x 152 cm.

  - Trọng lượng máy: 545 Kg (khi chưa chứa mẫu & nitơ lỏng) và 1590Kg (khi chứa mẫu và nitơ lỏng).

Sản phẩm liên quan

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn

Đăng ký nhận tin

Hãy đăng ký để nhận thông tin mới nhất từ chúng tôi

Copyright © 2017 by CÔNG TY TNHH BIOGROUP VIETNAM . All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd