tiếng việt tiếng anh

Hotline:

0963 621 421

Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory
Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory
Hỗ trợ khách hàng
Online
0963 621 421
Mua hàng/ Order
0963 621 421
Kỹ thuật/ Technical
0963 888 742
Products Support
0963 231 431
  • Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

  • Tên

    Thiết bị phân tích TOC Sievers M9 Laboratory

  • Tình trạng

    Hàng mới

  • Xuất xứ

    Suez WTS Analytical Instruments - USA

  • Liên hệ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ 0963 621 421

ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ:

Thiết bị phân tích M9 Laboratory là thế hệ máy phân tích nước, đo TOC mới và hiện đại nhất của GE với thời gian đo mẫu là 2 phút. Được thiết kế để tối ưu hóa quá trình đo mẫu, cài đặt máy nhanh, thao tác đo đơn giản, giảm thiểu thời gian đo mẫu cũng như việc can thiệp của người vận hành, màn hình cảm ứng, giao diện thân thiện, thông minh giúp người sử dụng đạt được hiệu suất làm việc cao nhất.

M9 Laboratory có thể vận hành độc lâp hoặc kết hợp với Bộ thu mẫu tự động Autosampler.

Đáp ứng nhu cầu đo TOC trong nhiều ngành khác nhau như: ngành dược, ngành vi điện tử, năng lượng điện, sản xuất chế tạo, và môi trường.

Đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất trong ngành dược gồm:

- Dược điển Mỹ (USP) <643> và <645>

- Dược điển châu Âu (EP) 2.2.44 Tổng hàm lượng các bon hữu cơ

- Dược điển Ấn Độ (IP) 2.4.30

- Dược điển Trung Quốc (CP) Phụ lục VIII R

- Dược điển Nhật Bản 16 (JP16) 2.59 cho nước siêu sạch và nước tiêm truyền.

  Màn hình hiển thị màu, cảm ứng, hiển thị các thông số: kết quả đo TOC, TC, IC, độ lệch S.D, R.S.D; trạng thái hoạt động của vật tư tiêu hao, hóa chất; cảnh báo lỗi và chỉ dẫn sửa lỗi, thời gian đo,

  Làm hiệu chỉnh máy (calibration), xác minh (verification), đánh giá (validation) nhanh và tự động.

  Có chức năng Autoreagent giúp lựa chọn tốc độ bơm hóa chất tối ưu trong trường hợp không biết nồng độ TOC, IC của mẫu. Nhờ đó tăng độ chính xác, tin cậy, và tiết kiệm hóa chất.

  Máy được làm hiệu chuẩn trước tại nơi sản xuất, do vậy tiết kiệm thời gian lắp đặt, chuẩn bị phân tích mẫu (trong vòng 1 giờ đồng hồ)

  Vận hành đơn giản, dễ dàng, không đòi hỏi yêu cầu đào tạo đặc biệt về lắp đặt, vận hành và bảo trì thiết bị. Việc thực hiện bảo trì máy chỉ trong vòng vài giờ/ 1 năm.

  Dữ liệu lưu lại khi máy hoạt động liên tục trong 2160 giờ (3 tháng). Người sử dụng có thể xem dữ liệu trực tiếp trên máy ở dạng thông số, hay đồ thị. Dữ liệu có thể chép sang USB và xuất sang máy tính ở dạng excel mà không cần chuyển đổi.

  Thiết kế máy dạng modun, dễ dàng thay thế hóa chất, vật tư tiêu hao. Hóa chất được đặt ở bên trong máy, không yêu cầu thêm hóa chất bên ngoài hoặc cung cấp khí như các hãng khác.

  Có khả năng tích hợp Bộ loại bỏ các bon vô cơ (ICR), phù hợp với những mẫu nước có lượng IC cao (IC cao gấp khoảng hơn 10 lần TOC), giúp phép đo chính xác hơn. 

  Có lựa chọn chế độ Turbo mode giúp phân tích mẫu nước nhanh trong vòng 4s, giảm thời gian làm thẩm định vệ sinh nhờ đó tăng hiệu suất làm việc của dây chuyền sản xuất.

  Có khả năng đo độ dẫn điện khi được tích hợp thêm bộ đo conductivity trong máy. Phù hợp với yêu cầu stage 1 theo mô tả trong USP <645>. Với thiết kế đặc biệt của lọ đựng mẫu DUCT, máy có thể đo được đồng thời 2 thông số TOC và độ dẫn điện nên giúp nhân viên phòng lab tiết kiệm thời gian, công sức, và tiền bạc so với phương pháp đo truyền thống thủ công.

  Có thể kết nối với Bộ thu mẫu tự động Autosampler, giúp phân tích tự động nhiều lọ mẫu (63 hoặc 120 vị trí đựng lọ chứa mẫu) trong khoảng thời gian liên tục mà không cần sự can thiệp của nhân viên phòng lab.

  Lựa chọn phần mềm DataPro2 khi kết hợp với Bộ thu mẫu tự động GE Autosampler, cho phép người dụng tự tạo protocol tùy chọn, tiết kiệm thời gian và tối ưu hiệu suất làm việc cũng như dễ dàng trong việc quản lý dữ liệu.

  Lựa chọn phần mềm Data Guard tương thích với yêu cầu của chuẩn 21 CFR part 11 và phụ lục 11 cho các bản ghi điện tử trong các ứng dụng của ngành dược.

 

NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG:

   + Quá trình oxi hóa hợp chất hữu cơ:  Oxi hóa chất hữu cơ bằng đèn UV. ( Nếu mẫu có hàm lượng chất hữu cơ cao cần thêm sự hỗ trợ của amonium persulfate).

   + Phát hiện và đo giá trị TOC: Công nghệ Membrane conductometric - sử dụng màng thấm khí chọn lọc chỉ cho phép khi CO2 đi xuyên qua màng. Nhờ vậy loại bỏ được sự ảnh hưởng bởi các ion gốc acid, bazo, hợp chất halogen tới kết quả đo. Do vậy M9 có kết quả đo ổn định, độ chính xác, độ chọn lọc, độ tin cậy cực kỳ cao. Ngưỡng phát hiện TOC cực thấp, đạt tới 0.03ppb. Công nghệ này là sáng chế được cấp sáng chế và là độc quyền của hãng GE Power & Water.

   + Không giống như thiết bị đo TOC sử dụng đầu dò NDIR, công nghệ Membrane conductometric thể hiện khả năng hiệu chuẩn cực kỳ ổn định và rất khó bị lệch tín hiệu theo thời gian. Điều này cho phép không cần hiệu chuẩn thường xuyên trong quá trình đo mẫu. (Thực hiện hiểu chuẩn máy 1 năm/ 1 lần )

   + Công nghệ Membrane conductometric không sử dụng bình khí O2 kèm theo nên rất an toàn và tiết kiệm.  

CẤU HÌNH BAO GỒM:

PRD 77110-01 Máy chính M9 Laboratory TOC Analyzer: có màn hình cảm ứng LCD, hiển thị màu, độ phân giải 800x480 pixel, 7 inch WVGA; Cổng giao tiếp USB dùng để xuất dữ liệu, kết nối với Bộ tiêm mẫu tự động (AutoSampler), kết nối với máy in; Giao thức kết nối mạng TCP/IP

  Phụ kiện đi theo máy gồm:

- 01 hộp hóa chất chứa axit dung tích 300mL,

- 01 hộp hóa chất chứa chất oxi hóa (oxidizer) dung tích 150mL;

- 01 bộ kít phụ kiện,

- 01 tờ hướng dẫn sử dụng nhanh,

- 01 phiếu bảo hành 12 tháng của nhà sản xuất.

Sản phẩm liên quan

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn

Đăng ký nhận tin

Hãy đăng ký để nhận thông tin mới nhất từ chúng tôi

Copyright © 2017 by CÔNG TY TNHH BIOGROUP VIETNAM . All rights reserved. Design by NiNa Co.,Ltd